ít ỏi

Học thuật
Thân thiện
ít ỏi

Số tiền tiết kiệm của cô ấy rất ít ỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • số lượng hoặc mức độ rất ít, không đáng kể, không đủ so với nhu cầu hoặc mong đợi: "ít ỏi" diễn tả một lượng nhỏ đến mức gần như không giá trị, không đủ để đáp ứng hoặc không tương xứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Số tiền lương ít ỏi không đủ cho anh ấy trang trải cuộc sống.
    • Vốn kiến thức ít ỏi khiến ấy gặp nhiều khó khăn trong công việc mới.
    • Trong căn phòng rộng, chỉ vài món đồ đạc ít ỏi.
    • Lượng mưa năm nay quá ít ỏi, dẫn đến hạn hán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn, nghèo nàn: Thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn chương để nhấn mạnh sự khan hiếm, không tương xứng.
    • Những thành tựu ít ỏi họ đạt được không thể che lấp những thiếu sót cơ bản.
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ giá trị tinh thần: Có thể dùng để chỉ những thứ trừu tượng như tình cảm, cơ hội.
    • Tình thương ít ỏi cậu nhận được từ gia đình khiến trở nên khép kín.
Biến thể từ gần giống
  • Ít (tính từ): Chỉ số lượng nhỏ, mức độ thấp. "Ít ỏi" mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự không đủ đáng thất vọng so với "ít".
  • Khiêm tốn (tính từ): Nhỏ bé, không lớn lao (thường dùng với nghĩa tích cực, chỉ sự không phô trương). "Ít ỏi" thiên về nghĩa tiêu cực hơn.
  • Nghèo nàn (tính từ): Thiếu thốn, không phong phú (thường dùng cho tài nguyên, kiến thức). Gần nghĩa với "ít ỏi" nhưng thường chỉ tình trạng chung.
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm hoi: Rất ít, khó tìm thấy.
  • Lèo tèo: Rất ít, thưa thớt (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Vỏn vẹn: Chỉ bấy nhiêu, nhấn mạnh số lượng nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Dồi dào: số lượng nhiều, phong phú.
  • Phong phú: Đa dạng nhiều.
  • Đầy đủ: đủ số lượng cần thiết.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Còm cõi, ít ỏi: Cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn, nhỏ bé, đáng thương (thường dùng cho vật chất hoặc thể chất).
    • Bữa ăn còm cõi, ít ỏi của người nông dân nghèo.
  • Ít ỏi, tạm bợ: Chỉ những thứ vừa ít, vừa không chắc chắn, không lâu dài.
    • Cuộc sống với những niềm vui ít ỏi, tạm bợ.
ít ỏi

Số tiền tiết kiệm của cô ấy rất ít ỏi.

  1. tt. mức độ quá ít, không đáng kể: số tiền lương ít ỏi vốn kiến thức ít ỏi.